CẨU KANGLIM 8,1 TẤN KS2056 – XE HINO FM 8JW7A (6X4)

Động cơ: J08E-WD
Kích thước tổng thể: 11.675 x 2.500 x 3.730
Kích thước lòng thùng: 8.100 x 2.350 x 600
Tải trọng hàng hóa: 9.450
Khối lượng toàn bộ: 24.000
Cẩu Kanglim 8,1 tấn KS2056: Sức nâng 8,1 tấn / 2 m

Tổng quan 0981 336 883

  • Cẩu Kanglim 8,1 tấn KS2056 nhập khẩu chính hãng Kanglim Hàn Quốc.
  • Xe cơ sở Hino FM 8JW7A Linh kiện CKD nhập khẩu từ Nhật Bản, lắp ráp tại nhà máy Hino Việt Nam
  • Chất lượng mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Cam kết sản phẩm chính hãng, đầy đủ giấy tờ như : Hồ sơ xe, tờ khai nhập khẩu, giấy chứng nhận nguồn gốc (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) do Phòng Thương mại & Công nghiệp Hàn Quốc (KCCI) cấp.
  • Phần chuyên dùng cẩu Kanglim 8,1 tấn gắn trên xe Hino FM 8JW7A được lắp ráp theo công nghệ Hàn Quốc kết hợp với tiêu chuẩn của Cục Đăng kiểm Việt Nam. Đáp ứng được mọi nhu cầu của Quý khách hàng.
  • Thủ tục mua bán đơn giản, thuận tiện. Hỗ trợ hình thức mua bán thuê mua tài chính, TRẢ GÓP lãi suất thấp – tỉ lệ cho vay 75% giá trị xe.

Thông số xe Hino FM 8JW7A gắn cẩu Kanglim 8,1 tấn KS2056

TRỌNG LƯỢNG
Khối lượng bản thân (kg) 14.355
Tải trọng hàng hóa (kg) 9.450
Khối lượng toàn bộ (kg) 24.000
Số người ngồi 03
KÍCH THƯỚC
Kích thước xe (dài x rộng x cao) (mm) 11.675 x 2.500 x 3.730
Kích thước lòng thùng (dài x rộng x cao) (mm) 8.100 x 2.350 x 600
Chiều dài cơ sở (mm)
ĐỘNG CƠ
Kiểu động cơ J08E-WD
Loại 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích làm việc (cm3) 7.684
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (kW/vòng/phút) 206/2.500
Loại nhiên liệu Diesel
LỐP XE
Công thức bánh xe 6 x 4
Cỡ lốp trước/sau 11.00R20
Vết bánh xe trước/sau (mm) 2.050/1.855
HỆ THỐNG LÁI Trục vít – ê cu bi

Cơ khí có trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH
–          Phanh chính Tang trống/tang trống

Khí nén

–          Phanh đỗ Tác động lên bánh xe trục 1, 2

Tự hãm

Thông số cẩu Kanglim 8,1 tấn KS2056

Sức nâng lớn nhất (kgf) 8,100/2.0
Khả năng nâng (Kg/m) 8,100/2.0
2,700/6.0
1,050/12
400/20.3
Bán kính làm việc lớn nhất (m) 20.3(23.3)
Chiều cao làm việc lớn nhất (m) 23.3(26.3)
Lưu lượng dầu thuỷ lực (l/min) 60
Áp suất dầu thuỷ lực (Kg/cm­­­2) 210
Dung tích thùng dầu (l) 170
Loại cần/số đốt Lục giác/6 đoạn
Tốc độ ra cần (m/sec) 15.5/42
Góc nâng cần/Tốc độ (0/sec) 0 ~ 81/17 ( -17 ~ 80/18 )
Góc quay 360◦  liên tục
Tốc độ quay (rpm) 2.0
Cáp cẩu (tời) (fi*m) 10*160
Tốc độ nâng tời (m/min) 16
Loại tời Hộp giảm tốc bánh răng trụ
Cơ cấu quay Hộp giảm tốc bánh răng trục vít
Chiều dài chân chống (m) 5.7
Xe cơ sở (ton) Trên 7 ton
Trang thiết bị an toàn Kim báo góc cần, van thuỷ lực an toàn, van điều chỉnh cân bằng, phanh tời tự động,  phanh toa quay tự động, an toàn mỏ cẩu, chốt khoá toa quay…

Quý khách hàng quan tâm, xin vui lòng đăng ký để được tư vấn:





Chúng tôi sẽ trả lời cho bạn các băn khoăn và thông tin về dòng xe bạn quan tâm. Để được hỗ trợ một cách tốt nhất xin vui lòng để lại thông tin vào form.

Địa chỉ : Tổ 25 – Thị trấn Đông Anh – Huyện Đông Anh – Thành phố Hà Nội

Hotline: 0981.336.883 - Mr. Thịnh

Email: