CẨU KANGLIM 8,1 TẤN KS2056 – XE TRƯỜNG GIANG (4×4)

Động cơ: YC4E160-33
Kích thước tổng thể: 8.770 x 2.500 x 3.790  
Kích thước lòng thùng:  
Tải trọng hàng hóa: 1.400
Khối lượng toàn bộ: 14.620
Cẩu Kanglim 8,1 tấn KS2056: Sức nâng 8,1 tấn / 2 m

Tổng quan 0934.551.883

  • Cẩu Kanglim 8,1 tấn KS2056 nhập khẩu chính hãng Kanglim Hàn Quốc.
  • Xe cơ sở Trường Giang 2 cầu 4×4  Linh kiện CKD nhập khẩu từ Trung Quốc, lắp ráp tại nhà máy ô tô Trường Giang
  • Chất lượng mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Cam kết sản phẩm chính hãng, đầy đủ giấy tờ như : Hồ sơ xe, tờ khai nhập khẩu, giấy chứng nhận nguồn gốc (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) do Phòng Thương mại & Công nghiệp Hàn Quốc (KCCI) cấp.
  • Phần chuyên dùng cẩu Kanglim 8,1 tấn gắn trên xe Trường Giang 2 cầu 4×4 được lắp ráp theo công nghệ Hàn Quốc kết hợp với tiêu chuẩn của Cục Đăng kiểm Việt Nam. Đáp ứng được mọi nhu cầu của Quý khách hàng.
  • Thủ tục mua bán đơn giản, thuận tiện. Hỗ trợ hình thức mua bán thuê mua tài chính, TRẢ GÓP lãi suất thấp – tỉ lệ cho vay 75% giá trị xe.

Thông số xe Trường Giàng 2 cầu gắn cẩu Kanglim 8,1 tấn KS2056

TRỌNG LƯỢNG
Khối lượng bản thân (kg) 13.025
Tải trọng hàng hóa (kg) 1.400
Khối lượng toàn bộ (kg) 14.620
Số người ngồi 03
KÍCH THƯỚC
Kích thước xe (dài x rộng x cao) (mm) 8.770 x 2.500 x 3.790
Kích thước lòng thùng (dài x rộng x cao) (mm)
Chiều dài cơ sở (mm) 5.200
ĐỘNG CƠ
Kiểu động cơ YC4E160-33
Loại 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích làm việc (cm3) 4.257
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (kW/vòng/phút) 118/2.600
Loại nhiên liệu Diesel
LỐP XE
Công thức bánh xe 4 x 4
Cỡ lốp trước/sau 11.00 – 20
Vết bánh xe trước/sau (mm) 1.860/1.860
HỆ THỐNG LÁI Trục vít – ê cu bi

Cơ khí có trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH
–          Phanh chính Tang trống/tang trống

Khí nén

–          Phanh đỗ Tác động lên bánh xe trục 2

Tự hãm

Thông số cẩu Kanglim 8,1 tấn KS2056

Sức nâng lớn nhất (kgf) 8,100/2.0
Khả năng nâng (Kg/m) 8,100/2.0
2,700/6.0
1,050/12
400/20.3
Bán kính làm việc lớn nhất (m) 20.3(23.3)
Chiều cao làm việc lớn nhất (m) 23.3(26.3)
Lưu lượng dầu thuỷ lực (l/min) 60
Áp suất dầu thuỷ lực (Kg/cm­­­2) 210
Dung tích thùng dầu (l) 170
Loại cần/số đốt Lục giác/6 đoạn
Tốc độ ra cần (m/sec) 15.5/42
Góc nâng cần/Tốc độ (0/sec) 0 ~ 81/17 ( -17 ~ 80/18 )
Góc quay 360◦  liên tục
Tốc độ quay (rpm) 2.0
Cáp cẩu (tời) (fi*m) 10*160
Tốc độ nâng tời (m/min) 16
Loại tời Hộp giảm tốc bánh răng trụ
Cơ cấu quay Hộp giảm tốc bánh răng trục vít
Chiều dài chân chống (m) 5.7
Xe cơ sở (ton) Trên 7 ton
Trang thiết bị an toàn Kim báo góc cần, van thuỷ lực an toàn, van điều chỉnh cân bằng, phanh tời tự động,  phanh toa quay tự động, an toàn mỏ cẩu, chốt khoá toa quay…
Quý khách hàng quan tâm, xin vui lòng đăng ký để được tư vấn:





Chúng tôi sẽ trả lời cho bạn các băn khoăn và thông tin về dòng xe bạn quan tâm. Để được hỗ trợ một cách tốt nhất xin vui lòng để lại thông tin vào form.

Địa chỉ : Tổ 25 – Thị trấn Đông Anh – Huyện Đông Anh – Thành phố Hà Nội

Hotline: 0934 551 883 - Mr. Thịnh

Email: