CẨU KANGLIM 5 TẤN KS1056 – XE HINO FL (6×2)

 

Động cơ: J08E-UF
Kích thước tổng thể: 11.565 x 2.500 x 3.600 mm
Kích thước lòng thùng: 8.590 x 2.360 x 600 mm
Tải trọng hàng hóa: 13.050 kg
Khối lượng toàn bộ: 24.000 kg
Cẩu Kanglim 5 tấn KS1056: Sức nâng 5 tấn / 2,4 m

Tổng quan 0934.551.883

  • Cẩu Kanglim 5 tấn KS1056 nhập khẩu chính hãng Kanglim Hàn Quốc.
  • Xe cơ sở Hino FL 8JTSL Linh kiện CKD nhập khẩu từ Nhật Bản, lắp ráp tại nhà máy Hino Việt Nam
  • Chất lượng mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Cam kết sản phẩm chính hãng, đầy đủ giấy tờ như : Hồ sơ xe, tờ khai nhập khẩu, giấy chứng nhận nguồn gốc (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) do Phòng Thương mại & Công nghiệp Hàn Quốc (KCCI) cấp.
  • Phần chuyên dùng cẩu Kanglim 5 tấn gắn trên xe Hino FL8JTSL được lắp ráp theo công nghệ Hàn Quốc kết hợp với tiêu chuẩn của Cục Đăng kiểm Việt Nam. Đáp ứng được mọi nhu cầu của Quý khách hàng.
  • Thủ tục mua bán đơn giản, thuận tiện. Hỗ trợ hình thức mua bán thuê mua tài chính, TRẢ GÓP lãi suất thấp – tỉ lệ cho vay 75% giá trị xe.

Thông số xe Hino FL 8JTSL gắn cẩu Kanglim 5 tấn KS1056

TRỌNG LƯỢNG
Khối lượng bản thân (kg) 10.755
Tải trọng hàng hóa (kg) 13.050
Khối lượng toàn bộ (kg) 24.000
Số người ngồi 03
KÍCH THƯỚC
Kích thước xe (dài x rộng x cao) (mm) 11.565 x 2.500 x 3.600
Kích thước lòng thùng (dài x rộng x cao) (mm) 8.590 x 2.360 x 600
Chiều dài cơ sở (mm) 5.870 + 1.300
ĐỘNG CƠ
Kiểu động cơ J08E-UF
Loại 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích làm việc (cm3) 7.684
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (kW/vòng/phút) 184/2.500
Loại nhiên liệu Diesel
LỐP XE
Công thức bánh xe 6 x 2
Cỡ lốp trước/sau 11.00R20
Vết bánh xe trước/sau (mm) 1.925/1.855
HỆ THỐNG LÁI Trục vít – ê cu bi

Cơ khí có trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH
–          Phanh chính Tang trống/tang trống

Khí nén – thủy lực

–          Phanh đỗ Tác động lên hệ thống truyền lực

Cơ khí

Thông số cẩu Kanglim 5 tấn KS1056

Sức nâng lớn nhất (kgf) 5.000
Khả năng nâng m/kg 5.000/2.4
2.300/4.0
900/8.0
250/15.5
Bán kính làm việc lớn nhất (m) 15.5
Chiều cao làm việc lớn nhất (m) 17.6
Lưu lượng dầu thuỷ lực (l/min) 60
Áp suất dầu thuỷ lực (Kg/cm­­­2) 200
Dung tích thùng dầu (l) 90
Loại cần/số đốt Lục giác/ 6 đoạn
Tốc độ ra cần (m/s) 11.7/30
Góc nâng cần/Tốc độ (0/sec) 1 ~ 76/13
Góc quay 360 độ
Tốc độ quay (rpm) 2.5 vòng/phút
Tời (¤/m) 8 x 90
Tốc độ nâng tời (m/min) 14
Loại tời Hộp giảm tốc bánh răng trụ
Cơ cấu quay Hộp giảm tốc bánh răng trục vít
Chiều dài chân chống (m) 5
Xe cơ sở (ton) Trên 5 tấn
Trang thiết bị an toàn Kim báo góc cần, van thuỷ lực an toàn,
Van điều chỉnh cân bằng, phanh tời tự động
Còi cảnh báo quá tải (lựa chọn), phanh toa quay tự động, an toàn mỏ cẩu, chốt khoá toa quay.
Quý khách hàng quan tâm, xin vui lòng đăng ký để được tư vấn:





Chúng tôi sẽ trả lời cho bạn các băn khoăn và thông tin về dòng xe bạn quan tâm. Để được hỗ trợ một cách tốt nhất xin vui lòng để lại thông tin vào form.

Địa chỉ : Tổ 25 – Thị trấn Đông Anh – Huyện Đông Anh – Thành phố Hà Nội

Hotline: 0934 551 883 - Mr. Thịnh

Email: