CẨU KANGLIM 10 TẤN KS2605 – XE THACO AUMAN C300B(8×4)

Động cơ: WP10.340E32
Kích thước tổng thể: 12.000 x 2.500 x 4.000 kg
Kích thước lòng thùng: 8.380 x 2.300 x 600 kg
Tải trọng hàng hóa: 10.600 kg
Khối lượng toàn bộ: 30.000 kg
Cẩu Kanglim 10 tấn KS2605: Sức nâng 10 tấn / 2,6 m

 

Tổng quan 0981 336 883

  • Cẩu Kanglim 10 tấn KS2605 nhập khẩu chính hãng Kanglim Hàn Quốc.
  • Xe cơ sở Auman C300B linh kiện CKD nhập khẩu từ tập đoàn Foton Trung Quốc, lắp ráp tại Công ty TNHH SX và LR ôtô Chu Lai Trường Hải.
  • Chất lượng mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Cam kết sản phẩm chính hãng, đầy đủ giấy tờ như : Hồ sơ xe, tờ khai nhập khẩu, giấy chứng nhận nguồn gốc (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) do Phòng Thương mại & Công nghiệp Hàn Quốc (KCCI) cấp.
  • Phần chuyên dùng cẩu Kanglim 10 tấn KS2605 gắn trên xe Auman C300B được lắp ráp theo công nghệ Hàn Quốc kết hợp với tiêu chuẩn của Cục Đăng kiểm Việt Nam. Đáp ứng được mọi nhu cầu của Quý khách hàng.
  • Thủ tục mua bán đơn giản, thuận tiện. Hỗ trợ hình thức mua bán thuê mua tài chính, TRẢ GÓP lãi suất thấp – tỉ lệ cho vay 75% giá trị xe.

Thông số xe Auman C300B gắn cẩu Kanglim 10 tấn KS2605

TRỌNG LƯỢNG
Khối lượng bản thân (kg) 19.205
Tải trọng hàng hóa (kg) 10.600
Khối lượng toàn bộ (kg) 30.000
Số người ngồi 03
KÍCH THƯỚC
Kích thước xe (dài x rộng x cao) (mm) 12.000 x 2.500 x 4.000
Kích thước lòng thùng (dài x rộng x cao) (mm) 8.380 x 2.300 x 600
Chiều dài cơ sở (mm) 1.800 + 5.100 + 1.350
ĐỘNG CƠ
Kiểu động cơ WP10.340E32
Loại 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích làm việc (cm3) 9.726
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (kW/vòng/phút) 250/1.900
Loại nhiên liệu Diesel
LỐP XE
Công thức bánh xe 8 x 4
Cỡ lốp trước/sau 11.00 – 20
Vết bánh xe trước/sau (mm) 1.954/1.860
HỆ THỐNG LÁI Trục vít – ê cu bi

Cơ khí có trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH
–          Phanh chính Tang trống/tang trống

Khí nén

–          Phanh đỗ Tác động lên bánh xe trục 2, 3 và 4

Tự hãm

Thông số cẩu Kanglim 10 tấn KS2605

Sức nâng lớn nhất (kgf) 10,000
Khả năng nâng (Kg/m) 10,000/2.6
4,700/5.5
1,300/12.8
600/20.3
Bán kính làm việc lớn nhất (m) 20.3(24.9)
Chiều cao làm việc lớn nhất (m) 22.07(27.2)
Lưu lượng dầu thuỷ lực (l/min) 70
Áp suất dầu thuỷ lực (Kg/cm­­­2) 240
Dung tích thùng dầu (l) 200
Loại cần/số đốt Lục giác/5 đoạn
Tốc độ ra cần (m/sec) 14.6/37
Góc nâng cần/Tốc độ (0/sec) 0 ~ 80/15
Góc quay 360◦  liên tục
Tốc độ quay (rpm) 2
Cáp cẩu (tời) (fi*m) 14*100
Tốc độ nâng tời (m/min) 75/38
Loại tời 2 tốc độ, hộp giảm tốc bánh răng trụ
Cơ cấu quay Dẫn động bằng động cơ thuỷ lực

Hộp giảm tốc trục vít hành tinh

Chiều dài chân chống (m) 6.3
Xe cơ sở (ton) Trên 18 ton
Trang thiết bị an toàn Kim báo góc cần, van thuỷ lực an toàn, van điều chỉnh cân bằng, phanh tời tự động, còi cảnh báo quá tải (lựa chọn), phanh toa quay tự động, an toàn mỏ cẩu, chốt khoá toa quay…

Quý khách hàng quan tâm, xin vui lòng đăng ký để được tư vấn:





Chúng tôi sẽ trả lời cho bạn các băn khoăn và thông tin về dòng xe bạn quan tâm. Để được hỗ trợ một cách tốt nhất xin vui lòng để lại thông tin vào form.

Địa chỉ : Tổ 25 – Thị trấn Đông Anh – Huyện Đông Anh – Thành phố Hà Nội

Hotline: 0981.336.883 - Mr. Thịnh

Email: