CẨU KANGLIM 3 TẤN 4 ĐỐT KS834 – XE DONGFENG CY4SK251

Động cơ: CY4SK251
Kích thước tổng thể: 7.200 x 2.180 x 2.820 mm
Kích thước lòng thùng: 4.200 x 1.700 x 450 mm
Tải trọng hàng hóa: 3.450 kg
Khối lượng toàn bộ: 9.400 kg
Cẩu Kanglim 3 tấn, 4 đốt KS834: Sức nâng 3.050 kg / 2,5 m

Tổng quan 0981 336 883

  • Cẩu Kanglim 3 tấn, 4 đốt KS834 nhập khẩu chính hãng Kanglim Hàn Quốc.
  • Xe cơ sở Dongfeng CSC5090 nhập khẩu nguyên chiếc từ nhà máy Dongphong Trung Quốc.
  • Chất lượng mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Cam kết sản phẩm chính hãng, đầy đủ giấy tờ như : Tờ khai nhập khẩu xe và cẩu, giấy chứng nhận nguồn gốc (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) do Phòng Thương mại & Công nghiệp Hàn Quốc (KCCI) cấp.
  • Phần chuyên dùng cẩu Kanglim 3 tấn, 4 đốt KS834 gắn trên xe Dongfeng CSC5090 được lắp ráp theo công nghệ Hàn Quốc kết hợp với tiêu chuẩn của Cục Đăng kiểm Việt Nam. Đáp ứng được mọi nhu cầu của Quý khách hàng.
  • Thủ tục mua bán đơn giản, thuận tiện. Hỗ trợ hình thức mua bán thuê mua tài chính, trả góp lãi suất thấp – tỉ lệ cho vay 75% giá trị xe.

Thông số xe Dongfeng CSC5090 gắn cẩu Kanglim 3 tấn 4 đốt KS834

TRỌNG LƯỢNG  
Khối lượng bản thân (kg) 5.700
Tải trọng hàng hóa (kg) 3.450
Khối lượng toàn bộ (kg) 9.400
Số người ngồi 03
KÍCH THƯỚC  
Kích thước xe (dài x rộng x cao) (mm) 7.200 x 2.180 x 2.820
Kích thước lòng thùng (dài x rộng x cao) (mm) 4.200 x 1.700 x 450
Chiều dài cơ sở (mm) 3.800
ĐỘNG CƠ  
Kiểu động cơ CY4SK251
Loại 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích làm việc (cm3) 3.856
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (kW/vòng/phút) 115/2.800
Loại nhiên liệu Diesel
LỐP XE  
Công thức bánh xe 4 x 2
Cỡ lốp trước/sau 8.25R16
Vết bánh xe trước/sau (mm) 1.745/1.620
HỆ THỐNG LÁI Trục vít – ê cu bi

Cơ khí có trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH  
–          Phanh chính Tang trống/tang trống

Khí nén

–          Phanh đỗ Tác động lên trục 2

Tự hãm

Thông số cẩu Kanglim 3 tấn 4 đốt KS834

Sức nâng lớn nhất (kgf) 3.050
Khả năng nâng m/kg 3.050/2.5
1.070/5.4
730/7.6
530/9.8
Bán kính làm việc lớn nhất (m) 9.8
Chiều cao làm việc lớn nhất (m) 12.6
Lưu lượng dầu thuỷ lực (l/min) 35
Áp suất dầu thuỷ lực (Kg/cm­­­2) 210
Dung tích thùng dầu (l) 40
Loại cần/số đốt Lục giác/ 4 đoạn
Tốc độ ra cần (m/s) 6.6/25
Góc nâng cần/Tốc độ (0/sec) 0 ~ 78◦/11
Góc quay 360 độ
Tốc độ quay (rpm) 2.0
Tời (¤/m) 8 x 63
Tốc độ nâng tời (m/min) 10
Loại tời Hộp giảm tốc bánh răng trụ
Cơ cấu quay Hộp giảm tốc bánh răng trục vít
Chiều dài chân chống (m) 3.05
Xe cơ sở (ton) Trên 3 tấn
Trang thiết bị an toàn Kim báo góc cần, van thuỷ lực an toàn,
Van điều chỉnh cân bằng, phanh tời tự động
Còi cảnh báo quá tải (lựa chọn),
Kim báo góc cần, van thuỷ lực an toàn,

Quý khách hàng quan tâm, xin vui lòng đăng ký để được tư vấn:





Chúng tôi sẽ trả lời cho bạn các băn khoăn và thông tin về dòng xe bạn quan tâm. Để được hỗ trợ một cách tốt nhất xin vui lòng để lại thông tin vào form.

Địa chỉ : Tổ 25 – Thị trấn Đông Anh – Huyện Đông Anh – Thành phố Hà Nội

Hotline: 0981.336.883 - Mr. Thịnh

Email: