CẨU KANGLIM 12 TẤN KS2825 – XE DONGFENG DFH1310(8X4)

Động cơ: ISL9.5-315E51A
Kích thước tổng thể: 11.660 x 2.500 x 3.870 mm
Kích thước lòng thùng: 8.300 x 2.350 x 650 mm
Tải trọng hàng hóa: 11.500 kg
Khối lượng toàn bộ: 30.000 kg
Cẩu Kanglim 12 tấn KS2825: Sức nâng 12 tấn / 2.0 m

Tổng quan 0934.551.883

  • Cẩu Kanglim 12 tấn KS2825 nhập khẩu chính hãng Kanglim Hàn Quốc.
  • Xe cơ sở Dongfeng DFH 1310A3 nhập khẩu nguyên chiếc từ nhà máy Dongfeng Trung Quốc.
  • Chất lượng mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Cam kết sản phẩm chính hãng, đầy đủ giấy tờ như : Hồ sơ xe, tờ khai nhập khẩu, giấy chứng nhận nguồn gốc (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) do Phòng Thương mại & Công nghiệp Hàn Quốc (KCCI) cấp.
  • Phần chuyên dùng cẩu Kanglim 12 tấn KS2825 gắn trên xe Dongfeng DFH1310A3 được lắp ráp theo công nghệ Hàn Quốc kết hợp với tiêu chuẩn của Cục Đăng kiểm Việt Nam. Đáp ứng được mọi nhu cầu của Quý khách hàng.
  • Thủ tục mua bán đơn giản, thuận tiện. Hỗ trợ hình thức mua bán thuê mua tài chính, TRẢ GÓP lãi suất thấp – tỉ lệ cho vay 75% giá trị xe.

Thông số xe Dongfeng DFH1310A3 gắn cẩu Kanglim 12 tấn KS2825

TRỌNG LƯỢNG
Khối lượng bản thân (kg) 18.370
Tải trọng hàng hóa (kg) 11.500
Khối lượng toàn bộ (kg) 30.000
Số người ngồi 02
KÍCH THƯỚC
Kích thước xe (dài x rộng x cao) (mm) 11.660 x 2.500 x 3.870
Kích thước lòng thùng (dài x rộng x cao) (mm) 8.300 x 2.350 x 650
Chiều dài cơ sở (mm) 1.850 + 5.150 + 1.350
ĐỘNG CƠ
Kiểu động cơ ISL9.5-315E51A
Loại 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích làm việc (cm3) 9.460
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (kW/vòng/phút) 226/1.900
Loại nhiên liệu Diesel
LỐP XE
Công thức bánh xe 8 x 4
Cỡ lốp trước/sau 11.00R20
Vết bánh xe trước/sau (mm) 2.040/1.860
HỆ THỐNG LÁI Trục vít – ê cu bi

Cơ khí có trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH
–          Phanh chính Tang trống/tang trống

Khí nén

–          Phanh đỗ Tác động lên bánh xe trục 3, 4

Tự hãm

Thông số cẩu Kanglim 12 tấn KS2825

Sức nâng lớn nhất (kgf) 12,000
Khả năng nâng (Kg/m) 12,000/2.0
5,550/5.0
1,900/12.9
1,000/20.3
Bán kính làm việc lớn nhất (m) 20.3(24.9)
Chiều cao làm việc lớn nhất (m) 22.5(27.7)
Lưu lượng dầu thuỷ lực (l/min) 82 + 82
Áp suất dầu thuỷ lực (Kg/cm­­­2) 240
Dung tích thùng dầu (l) 200
Loại cần/số đốt Lục giác/5 đoạn
Tốc độ ra cần (m/sec) 14.6/37
Góc nâng cần/Tốc độ (0/sec) 0 ~ 82/19
Góc quay 360◦  liên tục
Tốc độ quay (rpm) 2.0
Cáp cẩu (tời) (fi*m) 14*100
Tốc độ nâng tời (m/min) 75/38
Loại tời 2 tốc độ, hộp giảm tốc bánh răng trụ
Cơ cấu quay Dẫn động bằng động cơ thuỷ lực

Hộp giảm tốc trục vít hành tinh

Chiều dài chân chống (m) 5.7
Xe cơ sở (ton) Trên 18 ton
Trang thiết bị an toàn Kim báo góc cần, van thuỷ lực an toàn, van điều chỉnh cân bằng, phanh tời tự động, phanh toa quay tự động, an toàn mỏ cẩu, chốt khoá toa quay…
Quý khách hàng quan tâm, xin vui lòng đăng ký để được tư vấn:





Chúng tôi sẽ trả lời cho bạn các băn khoăn và thông tin về dòng xe bạn quan tâm. Để được hỗ trợ một cách tốt nhất xin vui lòng để lại thông tin vào form.

Địa chỉ : Tổ 25 – Thị trấn Đông Anh – Huyện Đông Anh – Thành phố Hà Nội

Hotline: 0934 551 883 - Mr. Thịnh

Email: