CẨU KANGLIM 3 TẤN 4 ĐỐT KS834 – XE DONGFENG CY4SK251

Tải Trọng Nâng:

3 tấn

Tải trọng hàng hóa:

3.450 kg

CẨU KANGLIM 15 TẤN KS5206 – XE DONGFENG DFH1310(8X4)

Tải Trọng Nâng:

15 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

9.550 kg

CẨU KANGLIM 12 TẤN KS2825 – XE DONGFENG DFH1310(8X4)

Tải Trọng Nâng:

12 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

11.500 kg

CẨU KANGLIM 8,1 TẤN KS2056 – XE HINO FM 8JW7A (6X4)

Tải Trọng Nâng:

8,1 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

9.450 kg

CẨU KANGLIM 8,1 TẤN KS2056 – XE HYUNDAI HD260 ( 6X4)

Tải Trọng Nâng:

8,1 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

9.000 kg

CẨU KANGLIM 12 TẤN KS2825 – XE HYUNDAI HD360 (10X4)

Tải Trọng Nâng:

12 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

13.800 kg

CẨU KANGLIM 12 TẤN KS2825 – XE HYUNDAI HD320.E4 (8X4)

Tải Trọng Nâng:

12 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

11.300 kg

CẨU KANGLIM 15 TẤN KS5206 – XE AUMAN C34 (10×4)

Tải Trọng Nâng:

15 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

11.685 kg

CẨU KANGLIM 15 TẤN KS5206 – XE HYUNDAI HD360 (10×4)

Tải Trọng Nâng:

15 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

9.550 kg

CẨU KANGLIM 10 TẤN KS2605 – XE THACO AUMAN C300B(8×4)

Tải Trọng Nâng:

10 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

10.600 kg

CẨU KANGLIM 10 TẤN KS2605 – XE AUMAN C34 (10×4)

Tải Trọng Nâng:

10 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

14.205 kg

CẨU KANGLIM 10 TẤN KS2605 – XE HYUNDAI HD320.E4 (8×4)

Tải Trọng Nâng:

10 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

11.000 kg

CẨU KANGLIM 10 TẤN KS2605 – XE HYUNDAI HD360 (10×4)

Tải Trọng Nâng:

10 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

13.700 kg

CẨU KANGLIM 10 TẤN KS2605 – XE DONGFENG EQ1298 (8×4)

Tải Trọng Nâng:

10 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

11.600 kg

CẨU KANGLIM 10 TẤN KS2605 – XE JAC HFC1304 (8×4)

Tải Trọng Nâng:

10 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

11.000 kg

CẨU KANGLIM 10 TẤN KS2605 – XE TRƯỜNG GIANG DFM EQ10TE(8×4)

Tải Trọng Nâng:

10 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

12.405 kg

CẨU KANGLIM 8,1 TẤN KS2056 – XE AUMAN C240C (6×4)

Tải Trọng Nâng:

8,1 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

8.800 kg

CẨU KANGLIM 8,1 TẤN KS2056 – XE CHENGLONG (6×4)

Tải Trọng Nâng:

8,1 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

9.600 kg

CẨU KANGLIM 8,1 TẤN KS2056 – XE HYUNDAI HD320 (8×4)

Tải Trọng Nâng:

8,1 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

13.100 kg

CẨU KANGLIM 8,1 TẤN KS2056 – XE VEAM VT1100 (6×4)

Tải Trọng Nâng:

8,1 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

7.350 kg

CẨU KANGLIM 8,1 TẤN KS2056 – XE TRƯỜNG GIANG (4×4)

Tải Trọng Nâng:

8,1 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

1.400 kg

CẨU KANGLIM 8,1 TẤN KS2056 – XE HINO FL (6×2)

Tải Trọng Nâng:

8,1 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

10.350 kg

CẨU KANGLIM 5 TẤN KS1056 – XE HINO FL (6×2)

Tải Trọng Nâng:

5 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

13.050 kg

CẨU KANGLIM 5 TẤN KS1056 – XE AUMAN C160 E4 (4X2)

Tải Trọng Nâng:

5 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

6.400 kg

CẨU KANGLIM 5 TẤN KS1056 – XE DONGFENG B180

Tải Trọng Nâng:

5 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

6.800 kg

CẨU KANGLIM 5 TẤN KS1056 – XE HYUNDAI HD240 (6X2)

Tải Trọng Nâng:

5 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

13.000 kg

CẨU KANGLIM 5 TẤN KS1056 – XE HINO FG8JT7A

Tải Trọng Nâng:

5 Tấn

Tải trọng hàng hóa:

6.000 kg